|
|
|
|
 |
Máy
dập thuỷ lực 200T-400T |
|
|
Lực
dập tối đa
– hành trình 800mm
|
400T
|
|
Lực
ép nhăn tối đa – hành trình 300mm
|
200T
|
|
Dập
sâu tối đa
|
400mm
|
|
Công
suất máy
|
87KW
|
|
Kích
thước bàn máy
|
1800
x1300mm
|
|
|
|
|
|
 |
Máy
dập thuỷ lực 500T-1000T |
|
Lực
dập tối đa – hành trình
1500mm
|
1000T
|
|
Lực
ép nhăn tối đa – hành
trình 500mm
|
500T
|
|
Dập sâu tối đa
|
750mm
|
|
Công
suất máy
|
135KW
|
|
Kích thước bàn máy
|
3000x2500mm
|
|
|
|
 |
Máy dập trục khuỷu kép
400 tấn có lực ép nhăn và bàn
máy di động.
|
|
Lực dập
|
400
tấn
|
| Điểm tải
trọng danh định
|
13 mm
|
| Khoảng chạy vược
máy
|
50
mm
|
| Kích thước
mặt vược
|
2500
mm x 1400 mm
|
| Tốc độ vược
máy
|
15-
25 Hành trình/phút
|
| Kích thước
bàn máy
|
2500
mm x 1400 mm |
| Chiều
dài bàn máy
|
200
mm
|
| Diện tích
ép nhăn
|
2300
mm x 1200 mm
|
| Khoảng
chạy ép nhăn
|
250
mm
|
| Lực
ép nhăn
|
160
tấn
|
| Chiều cao
khuôn |
900
mm
|
| Khoảng điều
chỉnh của vược máy- thấp nhất.
|
350
mm
|
| Nguồn điện
|
220/380
V,50 HZ
|
| Máy cần cú cơ
cấu tháo gỡ sản phẩm sau khi đột
dập bằng truyền dẫn cơ khí hoặc khí nén,
hoặc thuỷ lực.
|
|
|
Hệ thống điều
khiển PLC tương thích.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Designed
and Hosted by American
Technologies, Inc - Vietnam |
|